Phân loại vòng bi và ưu nhược diểm các loại vòng bi thường dùng

2112 - 2018

Ở bài viết cấu tạo vòng bi xe máy, bạn đã hiểu sơ qua về cấu tạo về vòng bi như thế nào. Ở bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về phân loại vòng bi, cũng như ưu nhược điểm của các loại vòng bi thường dùng.

Để vòng bi (bạc đạn) có khả năng chịu lực cao, vật liệu dùng để sản xuất vòng bi phải có hàm lượng carbon crom cao và vòng cách bằng thép cứng. Với từng loại máy móc thì có thể yêu cầu sử dụng mỗi loại vòng bi khác nhau để phù hợp, để máy có thể hoạt động với hiệu suất tốt nhất. Vì vậy việc chọn vòng bi thích hợp cho máy là một điều rất cần thiết.

Vòng bi thông thường có cấu tạo gồm các thành phần sau: vành trong, vành ngoài, thành phần lăn và vòng cách (vòng cách dùng để định vị viên bi tại những khoảng cách cố định giữa cách rãnh bi).

Phân loại vòng bi

Có nhiều cách phân loại, sau đây là một số cách phân loại thường dùng nhất.

– Theo hình dạng con lăn: gồm 2 loại ổ bi và ổ đũa

– Theo khả năng chịu lực:  ổ đỡ,  ổ chặn,  ổ đỡ chặn

 Theo số dãy con lăn: một dãy, hai dãy

 Theo đường kính ngoài: đặc biệt nhẹ, rất nhẹ, trung bình, nặng, …

– Theo cỡ chiều rộng: đổ hẹp, bình thường, rộng, rất rộng, …

Ưu và nhược điểm các vòng bi thường dùng hiện nay

  1. Vòng bi tròn có rãnh sâu

Là loại thông dụng nhất bởi sự đa dạng về chủng loại:
Z: Nắp chặn bằng sắt ở một phía
2Z: Nắp chặn bằng sắt ở 2 phía
RS1: 1 nắp cao su (nắp này thường làm bằng sắt bọc cao su)
2RS1: 2 năp cao su ở 2 phía

Vòng bi này chịu tải trọng hướng tâm, tải trọng dọc trục và vận hành tốc độ cao.

  1. Vòng bi tròn đỡ chặn tiếp xúc góc một dãy

Các rãnh chạy của vành trong và vành ngoài được chế tạo với góc tiếp xúc. Vòng bi này là loại không thể tách rời. Các viên bi được lắp vào kết cấu vòng trong đối diện, số bi được lắp nhiều hơn so với vòng bi tròn rãnh sâu.

Loại này chịu được lực hướng tâm, dọc trục, tuy nhiên lực dọc trục chịu theo một hướng nhất định.Thông thường thì hay ghép cặp 2 vòng bi loại này, chúng có thể chịu được tải dọc trục hai hướng do tải trong hướng tâm sinh ra.

  1. Vòng bi đỡ chặn tiếp xúc góc 2 dãy

Cấu trúc vòng bi này tương tự gần như gắn 2 vòng bi tròn đỡ chặn tiếp xúc góc một dãy ghép theo kiểu lưng đối lưng. Những loại vòng bi này có thể chịu tải hướng tâm, lực moment và tải trọng hướng trục ở cả 2 phía.

  1. Vòng bi tròn tự lựa

Vòng bi này được thiết kế gồm vành trong gắn với 2 dãy bi cầu liên kết vành ngoài có hình rãnh cầu. Nhờ kiểu thiết kế này, vòng bi có thể hoạt động trong điều kiện có sự lệch trục. Thích hợp với trục dài, nơi gối đỡ khó có thể định vị chính xác. Loại này thường có thể có lỗ côn và được lắp với ống lót côn.

Dùng trong những ứng dụng tải trọng hướng trục thấp nhờ sự hỗ trợ nhẹ dọc trục của viên bi bởi rãnh chạy vành ngoài.

  1. Vòng bi đũa trụ

Cấu trúc của loại vòng bi đũa trụ là loại đơn giản nhất trong tất cả các loại vòng bi hướng tâm.  Thường được dùng những ứng dụng tốc độ cao. Bởi vành trong, vành ngoài và trục tiếp xúc trên một đường thẳng,  nên chịu tải trọng hướng kính cao.

N, NJ, NF, NU, RNU: Gờ liền
NH, NP, NUP, NUH: Gờ liền và rời
NN, NNU: Vòng bi hai dãy

Vòng bi đũa 2 dãy thường được dùng với tốc độ cao và độ chính xác cao

V. Sản phẩm

Danh mục sản phẩm bao gồm các loại sản phẩm sau: Vòng bi bạc đạn SKF, Vòng bi bạc đạn KOYO, Vòng bi bạc đạn IKO, Thiết bị và phụ tùng máy lọc dầu ly tâm, Lọc fleetguard, Van công nghiệp và tàu biển, Giẻ lau, Vật tư công nghiệp và hàng hải.

  1. Vòng bi bạc đạn SKF
    • Vòng bi SKF loại bi tròn
  • Vòng bi SKF 6204-2RSH

Nhà sản xuất: SKF

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trong (d): 20 mm
  • Đường kính ngoài (D): 47 mm
  • Chiều dày (B): 14 mm
  • Tốc độ giới hạn : 10000 (rpm)
  • Tải trọng lớn nhất : 13.5 kN
  • Khối lượng : 0.11 kg

  • Vòng bi SKF 6307-2Z

Nhà sản xuất: SKF

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trong (d) : 35 (mm)
  • Đường kính ngoài (D) : 80 (mm)
  • Độ dày sản phẩm (B) : 21 (mm)
  • Tốc độ làm việc lớn nhất : 9500 (r/min)
  • Mô men lớn nhất : 35.1 (kN)
  • Khối lượng : 480 (gam)

  • Vòng bi SKF 6008

Nhà sản xuất: SKF

Thông số kỹ thuật:

  • d ( Đường kính trong ) : 40(mm)
  • D ( đường kính ngoài ) : 60(mm)
  • B ( độ dày sản phẩm ) : 15(mm)
  • Tốc độ giới hạn : 14000(r/min)
  • Nhiệt độ làm việc : Cao
  • Mô men lớn nhất : 17.8 kN
  • Khối lượng : 190 gam

  • Vòng bi SKF
  • Vòng bi

  • Vòng bi SKF loại bi đũa
  • Vòng bi SKF
  • Vòng bi SKF 6008
  • Vòng bi SKF 6009
  • Vòng bi SKF 6013
  • Vòng bi SKF 6205
  • Vòng bi SKF 6206
  • Vòng bi SKF 6208
  • Vòng bi SKF 6210
  • Vòng bi SKF 6304
  • Vòng bi SKF 6305
  • Vòng bi SKF 6306
  • Vòng bi SKF 6307
  • Vòng bi SKF 6308
  • Vòng bi SKF 6310
  • Vòng bi SKF 7303
  • Vòng bi chuyên dụng khác

1.6013-2Z/C3 SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong:65mm

Dường kính ngoài:100mm

Chiều dày:18mm

Tốc độ tới hạn:7000r/min

Tải trọng lớn nhất:31.9KN

Khối lượng: 0.445kg

  1. 6001-2RSH: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 12mm

Dường kính ngoài: 28mm

Chiều dày: 8mm

Tốc độ tới hạn:30000r/min

Tải trọng lớn nhất: 5.4KN

Khối lượng: 0.022kg

  1. 6003-2RSH: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 17mm

Dường kính ngoài: 35mm

Chiều dày: 10mm

Tốc độ tới hạn:13000r/min

Tải trọng lớn nhất: 6.37KN

Khối lượng: 0.039kg

  1. 6004-2RSH: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 20mm

Dường kính ngoài: 42mm

Chiều dày: 12mm

Tốc độ tới hạn:11000r/min

Tải trọng lớn nhất: 9.95KN

Khối lượng: 0.07kg

  1. 6008/C3: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 40mm

Dường kính ngoài: 68mm

Chiều dày: 15mm

Tốc độ tới hạn:14000r/min

Tải trọng lớn nhất: 17.8KN

Khối lượng: 0.02kg

  1. 6009-2RS1: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 45mm

Dường kính ngoài: 75mm

Chiều dày: 16mm

Tốc độ tới hạn: 5600r/min

Tải trọng lớn nhất: 22.1KN

Khối lượng: 0.25kg

  1. 6204-2RSH: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 20mm

Dường kính ngoài: 47mm

Chiều dày: 14mm

Tốc độ tới hạn:10000r/min

Tải trọng lớn nhất: 13.5KN

Khối lượng: 0.11kg

  1. 6205-2Z: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 25mm

Dường kính ngoài: 52mm

Chiều dày: 15mm

Tốc độ tới hạn:14000r/min

Tải trọng lớn nhất: 14.8KN

Khối lượng: 0.13kg

  1. 6205-2Z/C3: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 25mm

Dường kính ngoài: 52mm

Chiều dày: 15mm

Tốc độ tới hạn: 14000r/min

Tải trọng lớn nhất: 14.8KN

Khối lượng: 0.14kg

  1. 6206-2Z/C3: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 30mm

Dường kính ngoài: 62mm

Chiều dày: 16mm

Tốc độ tới hạn: 12000r/min

Tải trọng lớn nhất: 20.3KN

Khối lượng: 0.21kg

  1. 6206-2Z: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 30mm

Dường kính ngoài: 62mm

Chiều dày: 16mm

Tốc độ tới hạn:12000r/min

Tải trọng lớn nhất: 20.3KN

Khối lượng: 0.21kg

  1. 6207/C3: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 35mm

Dường kính ngoài: 72mm

Chiều dày: 17mm

Tốc độ tới hạn:13000r/min

Tải trọng lớn nhất: 27KN

Khối lượng: 0.29kg

  1. 6208/C3: SKF

Thông số kĩ thuật:

Đường kính trong: 40mm

Dường kính ngoài: 80mm

Chiều dày: 18mm

Tốc độ tới hạn: 11000r/min

Tải trọng lớn nhất: 32.5KN

Khối lượng: 0.37kg

  1. 6210:

d ( Đường kính trong ) : 50(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 90(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 20(mm)

Tốc độ giới hạn : 13000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 37.1 kN

Khối Lượng : 0.454 kg

  1. 6210/C3: SKF METRIC

d ( Đường kính trong ) : 50(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 90(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 20(mm)

Tốc độ giới hạn : 15000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 37.1 kN

Khối Lượng : 0.46 kilogam

  1. 6304/C3: SKF METRIC

d ( Đường kính trong ) : 20(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 52(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 15(mm)

Tốc độ giới hạn : 19000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 16.8 kN

Khối Lượng : 0.14 kg

  1. 6305:

d ( Đường kính trong ) : 25(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 62(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 17(mm)

Tốc độ giới hạn : 24000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 23.4 kN

Khối Lượng : 0.23 kilogam

  1. 6305/C3: SKF METRIC

d ( Đường kính trong ) : 25(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 62(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 17(mm)

Tốc độ giới hạn : 24000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 23.4 kN

Khối Lượng : 0.02 kilogam

  1. 6306-2Z: SKF

d ( Đường kính trong ) : 30(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 72(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 19(mm)

Tốc độ giới hạn : 20000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 29.6 kN

Khối Lượng : 0.36 kilogam

  1. 6306- 2RS1: SKF

d ( Đường kính trong ) : 30(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 72(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 19(mm)

Tốc độ giới hạn : 6300(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 29.6 kN

Khối Lượng : 0.36 kilogam

  1. 6306/C3: SKF

d ( Đường kính trong ) : 30(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 72(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 19(mm)

Tốc độ giới hạn : 20000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 29.6 kN

Khối Lượng : 0.454 kilogam

  1. 6307 C3: SKF

d ( Đường kính trong ) : 50(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 90(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 20(mm)

Tốc độ giới hạn : 13000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 37.1 kN

Khối Lượng : 0.45 kilogam

  1. 6307:

d ( Đường kính trong ) : 35(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 80(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 21(mm)

Tốc độ giới hạn : 19000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 35.1 kN

Khối Lượng : 0.46 kilogam

  1. 7303 BEP:

d ( Đường kính trong ) : 20(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 52(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 15(mm)

Tốc độ giới hạn : 17000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 17.4 kN

Khối Lượng : 0.14 kilogam

  1. 7304 BEP:

d ( Đường kính trong ) : 17(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 47(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 14(mm)

Tốc độ giới hạn : 20000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 15.9 kN

Khối Lượng : 0.11 kilogam

  1. 7305 BEP:

d ( Đường kính trong ) : 25(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 62(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 17(mm)

Tốc độ giới hạn : 14000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 24.2 kN

Khối Lượng : 0.23 kilogam

 

  1. 7308B:

d ( Đường kính trong ) : 40(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 90(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 23(mm)

Tốc độ giới hạn : 9000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 45 kN

Khối Lượng : 0.641 kilogam

  1. TR 587745 ( IKO):

d ( Đường kính trong ) : 58(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 77(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 45(mm)

Tốc độ giới hạn : 7000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 104 kN

Khối Lượng : 515 gam

  1. NU 206 ECP

d ( Đường kính trong ) : 30(mm)

D ( đường kính ngoài ) : 62(mm)

B ( độ dày sản phẩm ) : 16(mm)

Tốc độ giới hạn : 14000(r/min)

Mô Men Lớn Nhất : 44 kN

Khối Lượng : 0.2 kg

  1. Vòng bi bạc đạn KOYO
  2. Vòng bi bạc đạn IKO
  3. Thiết bị và phụ tùng máy lọc dầu ly tâm

Impeller (Máy lọc Mitsubishi SJ 10T)

Lower spring V8 (Máy lọc Mitsubishi SJ 10T)

Valve sheet (Máy lọc Mitsubishi SJ 10T)

Main seal ring (Máy lọc Mitsubishi SJ 700)

Water distributor ((Máy lọc Mitsubishi SJ 2000)

Operating water nozzle (Máy lọc Mitsubishi SJ 15F)

  1. Lọc Fleetguard

 

  1. Van công nghiệp và tàu biển

 

  1. Giẻ lau

Đặc tính của giẻ lau máy:

– Kích thước tiêu chuẩn

– Vải thun hay coton màu

– Thấm hút tốt

– Không đỗ lông khi lau

 

  1. Vật tư công nghiệp hàng hải

 

Bạc đan tuabinVTR 251 (Tuabin hãng ABB)

 

Chì kỹ thuật (Dùng kẹp/ép miễn – kẹp/ép đo khe hở dầu bạc biên bạc trục động cơ)